VIFARM MARKET 360
Bảng giá và biểu đồ biến động: con giống, vật nuôi thương phẩm, thủy sản, thức ăn, vật tư và nông sản trên toàn quốc.
Cập nhật gần nhất 30/10/2026 05:47
126 mặt hàng có giá15 tăng9 giảm
37 chờ dữ liệu
HeoHeo hơi, heo con giống, heo nái
2 mặt hàng, chờ dữ liệu
Bò, dê, cừuBò hơi, bê, trâu, dê, cừu, thỏ và vật nuôi khác
24/28 có giá · 3▲ 6▼
Gà, vịt, trứngGà, vịt, ngan, chim cút, trứng, gia cầm giống
18/25 có giá
Thủy sảnCá, tôm, cua, ếch theo quy cách
65/74 có giá · 10▲ 0▼
Thức ăn & vật tưCám, nguyên liệu, phân bón
13 mặt hàng, chờ dữ liệu
Nông sảnLúa gạo, ngô, sắn, cà phê, trái cây, rau củ
19/21 có giá · 2▲ 3▼
Giá bò, dê, cừu
Trung bình toàn quốc · 28 mặt hàng| Mặt hàng | Đơn vị | Giá mới nhất | Hôm trước | 7 ngày | Xác minh | Cập nhật | Theo dõi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Bò hơi – Đồng NaiInternet |
đ/kg | 79.000đ/kg | ▼ 1,3% | — | Tự động | Hôm nay 05:47 | |
Bò hơi – Long AnInternet |
đ/kg | 78.000đ/kg | ■ 0,0% | — | Tự động | Hôm nay 05:47 | |
Bò hơi – Tiền GiangInternet |
đ/kg | 77.500đ/kg | ▼ 0,6% | — | Tự động | Hôm nay 05:47 | |
Bò hơi – An GiangInternet |
đ/kg | 78.500đ/kg | ■ 0,0% | — | Tự động | Hôm nay 05:47 | |
Thịt bắp bò – Hà NộiInternet |
đ/kg | 280.000đ/kg | ▲ 0,4% | — | Tự động | Hôm nay 05:47 | |
Thịt bắp bò – TP.HCMInternet |
đ/kg | 275.000đ/kg | ■ 0,0% | — | Tự động | Hôm nay 05:47 | |
Thịt thăn bò – Hà NộiInternet |
đ/kg | 300.000đ/kg | ■ 0,0% | — | Tự động | Hôm nay 05:47 | |
Thăn ngoại bò Úc – siêu thịInternet |
đ/kg | 390.000đ/kg | ▼ 1,3% | — | Tự động | Hôm nay 05:47 | |
| đ/kg | 450.000đ/kg | ■ 0,0% | — | Tự động | Hôm nay 05:47 | ||
Sườn bò tươi – TP.HCMInternet |
đ/kg | 295.000đ/kg | ■ 0,0% | — | Tự động | Hôm nay 05:47 | |
Sườn bò nhập khẩu – đông lạnhInternet |
đ/kg | 245.000đ/kg | ■ 0,0% | — | Tự động | Hôm nay 05:47 | |
Bắp bò Úc – siêu thịInternet |
đ/kg | 320.000đ/kg | ▼ 0,6% | — | Tự động | Hôm nay 05:47 | |
Thịt bò Vissan – loại 1Internet |
đ/kg | 310.000đ/kg | ■ 0,0% | — | Tự động | Hôm nay 05:47 | |
Thịt bò Vissan – loại 2Internet |
đ/kg | 290.000đ/kg | ■ 0,0% | — | Tự động | Hôm nay 05:47 | |
Bò nạc vai – siêu thị Co.opmartInternet |
đ/kg | 285.000đ/kg | ▲ 0,4% | — | Tự động | Hôm nay 05:47 | |
Gầu bò – cửa hàng thực phẩm sạchInternet |
đ/kg | 265.000đ/kg | ■ 0,0% | — | Tự động | Hôm nay 05:47 | |
Bò ba chỉ – đông lạnhInternet |
đ/kg | 225.000đ/kg | ▼ 0,2% | — | Tự động | Hôm nay 05:47 | |
Thăn bò Mỹ – đông lạnhInternet |
đ/kg | 410.000đ/kg | ■ 0,0% | — | Tự động | Hôm nay 05:47 | |
Thịt bò tươi – chợ truyền thốngInternet |
đ/kg | 270.000đ/kg | ■ 0,0% | — | Tự động | Hôm nay 05:47 | |
Bò gân – chợ đầu mốiInternet |
đ/kg | 230.000đ/kg | ■ 0,0% | — | Tự động | Hôm nay 05:47 | |
Sườn non bò Mỹ – đông lạnhInternet |
đ/kg | 260.000đ/kg | ▼ 0,4% | — | Tự động | Hôm nay 05:47 | |
Thịt bò cuộn lẩu – siêu thịInternet |
đ/kg | 240.000đ/kg | ▲ 0,4% | — | Tự động | Hôm nay 05:47 | |
Thăn bò Canada – nhập khẩuInternet |
đ/kg | 420.000đ/kg | ■ 0,0% | — | Tự động | Hôm nay 05:47 | |
Bò nạc dăm – Cần ThơInternet |
đ/kg | 275.000đ/kg | ■ 0,0% | — | Tự động | Hôm nay 05:47 | |
Bò hơiBò lai thịt 350–450 kg |
đ/kg | Chưa có dữ liệu | – | Chưa có dữ liệu | – | ||
Dê thịt25–35 kg/con |
đ/kg | Chưa có dữ liệu | – | Chưa có dữ liệu | – | ||
Cừu thịt30–40 kg/con |
đ/kg | Chưa có dữ liệu | – | Chưa có dữ liệu | – | ||
Thỏ thịt2–2,5 kg/con |
đ/kg | Chưa có dữ liệu | – | Chưa có dữ liệu | – | ||
Không có mặt hàng khớp.
Đã xác minhTự độngGiá cũ > 7 ngàyThiếu nguồnBấm một dòng để xem biểu đồ.
So sánh theo tỉnh
AI dự báo xu hướng
AI PROAI đọc lịch sử giá , mức chênh giữa các tỉnh và tác động đến vụ nuôi của bạn, rồi đưa ra ba kịch bản tham khảo (thấp, cơ sở, cao) cho 30 ngày tới.
Biểu đồ lịch sử giá
Đang tải biểu đồ…
Tác động đến lợi nhuận
Miễn phíCảnh báo giá
EmailGiá được cập nhật như thế nào
Lưu lịch sử theo ngày, không ghi đè dữ liệu cũTự độngQuét theo lịch từ các trang giá công khai trên internet.
Bán tự độngHệ thống đề xuất giá, quản trị viên kiểm tra rồi duyệt mới hiện lên bảng.
Thủ côngNhân viên nhập giá thực tế từ nhà cung cấp hoặc chợ địa phương, ghi rõ nguồn.
Ngày ghi nhậnNgày cập nhậtNguồnTỉnh/thànhQuy cáchĐơn vị tínhMức xác minh
Khách truy cập Miễn phí
- Bảng giá hiện tại, xuất Excel
- Biểu đồ 7, 30, 90 ngày, 1 năm
- So sánh theo tỉnh, cảnh báo qua email
Thành viên Đăng ký
- Danh sách theo dõi
- Tự tính lại lợi nhuận vụ đang nuôi khi giá đổi
- Lưu vụ nuôi, sổ thu chi
AI PRO Trả phí
- Phân tích biến động chuyên sâu
- Kịch bản giá 30 ngày (tham khảo)
- Đánh giá tác động đến lợi nhuận trang trại
Giá thị trường chỉ mang tính tham khảo. Giá thiếu nguồn hoặc đã cũ được đánh dấu rõ. Giá giao dịch thực tế phụ thuộc chất lượng, quy cách, số lượng và thời điểm.